E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “could”

70 câu thật có từ could hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: could nghĩa là có thể (dạng quá khứ của can, hoặc chỉ khả năng, lời đề nghị lịch sự). could là một động từ khuyết thiếu tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to indicate possibility, past ability, or to make polite requests and suggestions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ could

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng could

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
could see67.303 lần
could hardly24.185 lần
could get26.682 lần
could scarcely19.225 lần
could make25.504 lần
could find20.704 lần
could hear18.961 lần
nothing could18.405 lần
could tell14.930 lần
could give11.815 lần
could possibly8.331 lần
could go11.456 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ could

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ could trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ could hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ could xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ could gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ could?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ could: can và could (65 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.