Câu tiếng Anh có từ “could”
227 câu thật có từ could hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: could nghĩa là có thể (dạng quá khứ của can, hoặc chỉ khả năng, lời đề nghị lịch sự). could là một động từ khuyết thiếu tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to indicate possibility, past ability, or to make polite requests and suggestions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ could
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Are there strategies she could follow that would allow her to avoid her uncle’s fate?
Từ trong câu: are, avoid, could, allow, she, strategy, follow, fate
«Why It Matters», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
Could there be any unwillingness on the General’s side to show her over the abbey?
Từ trong câu: over, show, any, could, side, there
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Could you tell us about what time of day it was?
Từ trong câu: we, day, us, could, what, tell, time
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Could that girl have been playing off any of her coquettish tricks?
Từ trong câu: play, girl, trick, any, could, her, off, she
Washington Irving, The Legend of Sleepy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #41. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Could anyone blame me for believing the terrible stories I had heard about Protestant people while I was in the convent?
Từ trong câu: anyone, believe, terrible, about, could, blame, people, hear
Elizabeth Schoffen, The Demands of Rome Her Own Story of Thirty-One Years as a Sister of Charity in the Order of the Sisters of Charity of Providence of the Roman Catholic Church. Nguồn: Project Gutenberg #37104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Has she not every advantage the position could give her, and her liberty into the bargain?
Từ trong câu: bargain, every, position, give, liberty, could, into, advantage
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do you suppose you could find any good in a child by whipping him?
Từ trong câu: find, good, suppose, in, he, any, him, do
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Would a morganatic marriage bind his wandering heart, or could she endure the pain of being expatriated for ever?
Từ trong câu: bind, pain, ever, heart, would, being, marriage, wander
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng could
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ could
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ could trong kho câu?
- Kho câu có 227 câu có từ could hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ could xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ could gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ could?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ could: can và could (221 câu), Câu phủ định (76 câu), Quá khứ đơn (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.