Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “could”
70 câu thật có từ could hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: could là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ could
On the other hand, when he did decide something was dangerous, he couldn‘t be talked out of it.
Từ trong câu: could, hand, decide, something, dangerous, not, talk, out
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Could a creative intelligence be an innate aspect of all Nature?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216941 (bản sửa đổi 2765087). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Has she not every advantage the position could give her, and her liberty into the bargain?
Từ trong câu: bargain, every, position, give, liberty, could, into, advantage
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng could
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ could
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ could trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ could hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ could xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ could gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ could?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ could: can và could (65 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.