Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “could”
70 câu thật có từ could hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: could là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ could
Are there strategies she could follow that would allow her to avoid her uncle’s fate?
Từ trong câu: are, avoid, could, allow, she, strategy, follow, fate
«Why It Matters», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
Without risk perception, there would be nothing preventing us from engaging in a dangerous situation, which could lead to mortality.
Nếu không nhận thức được rủi ro, sẽ không có gì ngăn cản chúng ta rơi vào tình huống nguy hiểm có thể dẫn đến tử vong.
Từ trong câu: engage, risk, prevent, perception, mortality, could, nothing, dangerous
«Motivation and emotion/Book/2013/Avoidance motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=150104 (bản sửa đổi 1566207). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Would a morganatic marriage bind his wandering heart, or could she endure the pain of being expatriated for ever?
Từ trong câu: bind, pain, ever, heart, would, being, marriage, wander
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Richelieu rendered absolute that power which alone could be a protection, well the others would be only sources of danger.
Từ trong câu: only, render, which, absolute, well, source, would, protection
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng could
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ could
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ could trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ could hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ could xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ could gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ could?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ could: can và could (65 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.