Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clerical”

141 câu thật có từ clerical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clerical nghĩa là văn thư. clerical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to clerks. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clerical

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng clerical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clerical garb66 lần
anti clerical65 lần
clerical division101 lần
clerical attire40 lần
clerical brethren52 lần
semi clerical39 lần
clerical profession74 lần
clerical vestments13 lần
clerical celibacy11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clerical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clerical trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ clerical hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clerical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clerical gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clerical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clerical: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.