Câu tiếng Anh có từ “clerical”
141 câu thật có từ clerical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clerical nghĩa là văn thư. clerical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to clerks. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clerical
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And yet, there is nothing gaudy or tasteless, or glaringly obtrusive, in this extraordinary clerical rostrum.
Từ trong câu: clerical, tasteless, gaudy, nothing, extraordinary
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 6 Germany, Austria-Hungary and Switzerland, part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are also some faults of typography and slight clerical oversights, which will doubtless be corrected in a second edition.
Từ trong câu: clerical, fault, slight, correct, second, edition
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was, however, joy in the ranks of the clerical party, for, to their horror, he happened to be a Protestant.
Từ trong câu: clerical, however, joy, rank, party, horror, happen
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is another aspect of the clerical control of peace and war in the interest of Christian unity which must not be forgotten.
Từ trong câu: clerical, another, aspect, control, peace, war, interest, christian
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clerical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| clerical garb | 66 lần |
| anti clerical | 65 lần |
| clerical division | 101 lần |
| clerical attire | 40 lần |
| clerical brethren | 52 lần |
| semi clerical | 39 lần |
| clerical profession | 74 lần |
| clerical vestments | 13 lần |
| clerical celibacy | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clerical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clerical trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ clerical hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clerical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clerical gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clerical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clerical: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.