Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cheerful”

423 câu thật có từ cheerful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cheerful nghĩa là vui vẻ. cheerful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: being full of or promoting cheer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cheerful

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng cheerful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cheerful blaze286 lần
cheerful countenance431 lần
cheerful disposition208 lần
cheerful mood204 lần
cheerful aspect206 lần
cheerful tone533 lần
cheerful alacrity110 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheerful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheerful trong kho câu?
Kho câu có 423 câu có từ cheerful hoặc các dạng của từ, trích từ 278 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cheerful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheerful gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 133 câu, rồi Bậc C1 với 129 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheerful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheerful: Quá khứ đơn (81 câu), Câu phủ định (60 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.