Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cheerful”

345 câu thật có từ cheerful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cheerful nghĩa là vui vẻ. cheerful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: being full of or promoting cheer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cheerful

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Their cheerful sounds helped him work faster, and he soon got ahead of his younger brother.

    Từ trong câu: cheerful, sound, help, work, fast, soon, get, ahead

    «Yoimongba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1197703 (bản sửa đổi 10619880). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At last the day came when James had to leave us; cheerful as he always was, he looked quite down-hearted that morning.

    Từ trong câu: cheerful, last, day, come, leave, always, look, quite

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His wife was a pleasant-faced, cheerful little woman, whose history, as it was told us, sounded like a romance.

    Từ trong câu: romance, cheerful, wife, pleasant, face, little, woman, history

    Louise Vescelius Sheldon, Yankee Girls in Zulu Land. Nguồn: Project Gutenberg #37264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • September had drawn to its close, and now one morning the doctor appeared looking less cheerful than usual.

    Từ trong câu: september, less, cheerful, draw, close, now, morning, doctor

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The show features a cheerful dog named Bluey, who plays with her little sister, Bingo and their parents: Bandit and Chilli.

    Từ trong câu: chilli, show, feature, cheerful, dog, name, play, little

    «Bluey (2018 TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=912705 (bản sửa đổi 10879904). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Poor Art seemed more cheerful than he has been since Lucy first took ill, and Quincey is more like his own bright self than he has been for many a long day.

    Từ trong câu: self, poor, art, seem, cheerful, since, first, take

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, if it suits you, we will retire early tonight, and perhaps things may seem more cheerful in the morning.”

    Từ trong câu: suit, however, retire, early, tonight, perhaps, thing, seem

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cheerful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cheerful blaze286 lần
cheerful countenance431 lần
cheerful disposition208 lần
cheerful mood204 lần
cheerful aspect206 lần
cheerful tone533 lần
cheerful alacrity110 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheerful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheerful trong kho câu?
Kho câu có 345 câu có từ cheerful hoặc các dạng của từ, trích từ 254 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cheerful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheerful gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 109 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheerful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheerful: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (46 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.