Câu tiếng Anh có từ “but”
209 câu thật có từ but hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: but nghĩa là nhưng, tuy nhiên (liên từ chỉ sự đối lập); ngoại trừ. but là một liên từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to introduce a phrase or clause contrasting with what has already been mentioned; except for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ but
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
You can do what you will, but I must remain on guard.”
Từ trong câu: will, but, must, can, do, on, remain, what
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this lesson, we will learn these ands, ors, and buts.
Từ trong câu: and, but, lesson, learn
«Korean/Lesson I3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13363 (bản sửa đổi 4428915). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I hear it by the way; but I will send.
Từ trong câu: will, but, way, by, hear, i, send, it
William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But, perhaps, you’ll never have an opportunity: perhaps, he’s gone.”
Từ trong câu: opportunity, but, never, go, perhaps
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That’ll be a comfort, one way—never to be an old woman—but then—always to have lessons to learn!
Từ trong câu: always, but, one, never, lesson, woman, be, to
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“But, Julia, Mr. Rushworth will be here in a moment with the key.
Từ trong câu: will, moment, but, here, mr, key, with
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But it will very naturally be asked by what right we speak thus of the Creeds.
Từ trong câu: will, thus, but, we, very, what, right, speak
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I cannot believe but that you will return, David,” he said.
Từ trong câu: will, believe, but, can, he, say, you, return
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But I'll keep my eye open for something that will do.
Từ trong câu: will, open, but, keep, my, eye, something
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But my policy will be, as I say, very deep.
Từ trong câu: policy, will, but, my, very, say, deep
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Of course I will,” said Anne meditatively, “but I won’t be able to do it so well, I know.
Từ trong câu: will, so, but, course, know, well, say, able
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most shippers will need but a few of these sheets as the number of articles shipped by one house is small, as a rule.
Từ trong câu: article, will, house, but, ship, number, one, rule
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng but
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ but
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ but trong kho câu?
- Kho câu có 209 câu có từ but hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ but xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ but gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ but?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ but: Câu phủ định (72 câu), Quá khứ đơn (55 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.