Câu tiếng Anh có từ “but”
258 câu thật có từ but hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: but nghĩa là nhưng, tuy nhiên (liên từ chỉ sự đối lập); ngoại trừ. but là một liên từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to introduce a phrase or clause contrasting with what has already been mentioned; except for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ but
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
But this was not what was worrying her; this was merely by the way.
Từ trong câu: but, this, worrying, worry, way, merely
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But it’s not as if any one was stopping him from doing it here.
Từ trong câu: but, one, stop, him, here, do
Margaret Kennedy, The Ladies of Lyndon. Nguồn: Project Gutenberg #79505. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“A bishop” was putting it on, but the counter-clerk’s approaches were vile.
Từ trong câu: but, bishop, was, the, approach, be, on, put
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But those other men seemed never to grow weary; they were fighting with their old speed.
Từ trong câu: but, fighting, speed, never, seem, weary, those, old
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sikes and the Jew were talking, but they paused to listen.
Từ trong câu: but, pause, and, the, be, to, talk, they
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But even this brought no solution, and he was still pondering deeply when Parker came up to announce lunch.
Từ trong câu: but, even, ponder, when, bring, announce, lunch, deeply
P. G. Wodehouse, Mr. Mulliner speaking. Nguồn: Project Gutenberg #79636. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Newman was looking at the light wood-fire; but he listened to this with extreme interest.
Từ trong câu: look, but, at, was, light, the, extreme, this
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the other part of you, the part that was transacting business, so to speak--that wasn't in the least alarmed.
Từ trong câu: so, but, was, to, business, alarm, part, least
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng but
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ but
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ but trong kho câu?
- Kho câu có 258 câu có từ but hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ but xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ but gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ but?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ but: Câu phủ định (88 câu), Quá khứ đơn (60 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.