E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “but”

61 câu thật có từ but hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: but nghĩa là nhưng, tuy nhiên (liên từ chỉ sự đối lập); ngoại trừ. but là một liên từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to introduce a phrase or clause contrasting with what has already been mentioned; except for. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ but

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I think I saw him arrive with it himself, but I am not certain.

    Từ trong câu: but, certain, not, saw, see, think, him, himself

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yes; I understand, but this paragraph is correct and stands as it is?

    Từ trong câu: but, correct, stand, understand, this, yes, paragraph, as

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I would say maybe not quite that long, but that is not too far off.

    Từ trong câu: but, far, not, would, too, long, quite, say

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Well, as an agent we not--but we did discuss.

    Từ trong câu: but, agent, well, an, discuss

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But we would certainly like to find it, if there is.

    Từ trong câu: find, but, we, certainly, like, if, there, it

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are but three events for man: birth, life, and death.

    Từ trong câu: three, but, death, man, event, birth, are, life

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng but

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nothing but72.073 lần
but for66.945 lần
but little29.485 lần
but with49.811 lần
anything but22.382 lần
but after24.655 lần
time but19.697 lần
yes but16.842 lần
but it's14.146 lần
but let14.653 lần
know but16.011 lần
man but16.177 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ but

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ but trong kho câu?
Kho câu có 61 câu có từ but hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ but xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ but gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ but?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ but: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.