Câu tiếng Anh có từ “but”
258 câu thật có từ but hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: but nghĩa là nhưng, tuy nhiên (liên từ chỉ sự đối lập); ngoại trừ. but là một liên từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to introduce a phrase or clause contrasting with what has already been mentioned; except for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ but
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Now there was but one long line of the frog-men at the very edge of the cliff.
Từ trong câu: but, at, cliff, now, one, very, edge, line
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When the breeze was fresh, there was some relief from insect persecution, but a lull made the attacks insupportable.
Từ trong câu: but, was, insect, fresh, when, persecution, from, some
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The prudence of this line of action, indeed, was obvious; but, unfortunately, there was one very strong objection to its being adopted.
Từ trong câu: but, obvious, action, one, strong, this, very, indeed
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But for each of them there are a thousand idle poor fellows who do the same.
Từ trong câu: who, but, poor, idle, fellow, do, are, they
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But we would certainly like to find it, if there is.
Từ trong câu: find, but, we, certainly, like, if, there, it
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are but three events for man: birth, life, and death.
Từ trong câu: three, but, death, man, event, birth, are, life
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But there was no escape from the spinning of her mind.
Từ trong câu: escape, spin, but, mind
Wanda Fraiken Neff, We sing Diana. Nguồn: Project Gutenberg #79465. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"But there is some one in Samavia who has begun to suspect that it might be true," Marco answered.
Từ trong câu: suspect, answer, but, begin, has, who, one, true
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“The Symes are first mentioned in the fourteenth century,” said Syme; “but there is a tradition that one of them rode behind Bruce at Bannockburn.
Từ trong câu: first, mention, but, at, one, tradition, century, are
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng but
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ but
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ but trong kho câu?
- Kho câu có 258 câu có từ but hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ but xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ but gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ but?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ but: Câu phủ định (88 câu), Quá khứ đơn (60 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.