Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “but”

258 câu thật có từ but hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: but nghĩa là nhưng, tuy nhiên (liên từ chỉ sự đối lập); ngoại trừ. but là một liên từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to introduce a phrase or clause contrasting with what has already been mentioned; except for. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ but

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • “I like walking in the Park alone; but not—with the dogs,” she finished.

    Từ trong câu: but, walk, not, park, walking, like, alone, dog

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sea was cold day and night: but it was colder at night.

    Từ trong câu: but, was, night, day, cold, sea

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “But why cannot Mr. Thorpe drive one of his other sisters?

    Từ trong câu: but, can, one, sister, why, other, drive, his

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If she had said so, it would have pleased him, but she said nothing.

    Từ trong câu: so, but, pleased, would, nothing, have, say, had

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Then you saw some of our bad points, but some good ones, too.

    Từ trong câu: bad, but, one, saw, see, point, good

    Robert A. W. Lowndes, The puzzle planet. Nguồn: Project Gutenberg #79510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But then, each from his own side, they hurried out of bed.

    Từ trong câu: bed, but, out, hurry, own, each, side, then

    Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • “But he ate as many as he could get,” said Tweedledum.

    Từ trong câu: many, but, eat, get, could, as

    Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “But it is coming home for you to come here.”

    Từ trong câu: home, but, for, come

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I do wish my first memory of her was nicer.”

    Từ trong câu: first, memory, but, was, my, nice, do, wish

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But never speak again of your love for my poor brother.

    Từ trong câu: again, brother, but, poor, never, my, your, i

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng but

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nothing but72.073 lần
but for66.945 lần
but little29.485 lần
but with49.811 lần
anything but22.382 lần
but after24.655 lần
time but19.697 lần
yes but16.842 lần
but it's14.146 lần
but let14.653 lần
know but16.011 lần
man but16.177 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ but

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ but trong kho câu?
Kho câu có 258 câu có từ but hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ but xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ but gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ but?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ but: Câu phủ định (88 câu), Quá khứ đơn (60 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.