Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “uncertainty”

284 câu thật có từ uncertainty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: uncertainty nghĩa là sự không chắc chắn. uncertainty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being unsettled or in doubt or dependent on chance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ uncertainty

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng uncertainty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
uncertainty avoidance83 lần
uncertainty principle196 lần
heisenberg uncertainty47 lần
uncertainty tolerance38 lần
heisenberg's uncertainty26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncertainty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncertainty trong kho câu?
Kho câu có 284 câu có từ uncertainty hoặc các dạng của từ, trích từ 243 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ uncertainty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncertainty gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncertainty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncertainty: Câu phủ định (34 câu), can và could (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.