Câu tiếng Anh có từ “uncertainty”
288 câu thật có từ uncertainty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uncertainty nghĩa là sự không chắc chắn. uncertainty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being unsettled or in doubt or dependent on chance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uncertainty
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“But it would not be like a bout in which there was an element of uncertainty.
Từ trong câu: uncertainty, bout, like, element
Burt L. Standish, Frank Merriwell's Endurance; or, A Square Shooter. Nguồn: Project Gutenberg #56278. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What uncertainty would have resulted to the commercial interests while waiting for the adjudication of these questions?
Từ trong câu: uncertainty, result, commercial, interest, wait, question
Slason, 1849-1935 [Editor] Thompson, The Railway Library, 1909 A Collection of Noteworthy Chapters, Addresses, and Papers Relating to Railways, Mostly Published During the Year. Nguồn: Project Gutenberg #50220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The complexity of human actions and also the uncertainty of their effects would be increased tenfold.
Từ trong câu: complexity, uncertainty, human, action, effect, increase
428? BCE-348? BCE Plato, Statesman. Nguồn: Project Gutenberg #1738. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Many doubted whether the treasure would really be sent, and this uncertainty perhaps helped the adoption of the bill.
Từ trong câu: adoption, uncertainty, many, doubt, whether, treasure, really, send
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The uncertainty of his manner, his apprehensive eyes, and the agitation of his face, would have shown clearly that he was a fugitive.
Từ trong câu: apprehensive, uncertainty, manner, eye, face, show, clearly
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With a word he could have relieved her uncertainty: but never would she gratify him by saying it.
Từ trong câu: relieve, relieved, uncertainty, word, never, say
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This never-ending uncertainty, this hope forever deferred, was harder to endure than would have been the knowledge that her dear son was dead.
Từ trong câu: ending, never, end, uncertainty, hope, forever, hard, endure
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here was treasure-hunting under the happiest auspices--there would not be any bothersome uncertainty as to where to dig.
Đây là hoạt động săn tìm kho báu dưới sự bảo trợ hạnh phúc nhất - sẽ không có bất kỳ sự không chắc chắn khó chịu nào về việc đào ở đâu.
Từ trong câu: bothersome, treasure, hunt, happy, uncertainty, dig
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng uncertainty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncertainty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncertainty trong kho câu?
- Kho câu có 288 câu có từ uncertainty hoặc các dạng của từ, trích từ 245 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uncertainty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncertainty gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncertainty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncertainty: Câu phủ định (34 câu), can và could (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.