Câu tiếng Anh có từ “ugly”
427 câu thật có từ ugly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ugly nghĩa là xấu xí. ugly là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: displeasing to the senses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ugly
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
He was wakening out of an ugly dream.
Từ trong câu: ugly, out, dream
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Thea glared round her at the crowds, the ugly, sprawling streets, the long lines of lights, and she was not crying now.
Từ trong câu: ugly, round, crowd, street, long, line, light, cry
Willa Cather, The Song of the Lark · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
The great spider was lying asleep when the Lion found him, and it looked so ugly that its foe turned up his nose in disgust.
Từ trong câu: ugly, disgust, spider, great, lie, asleep, lion, find
L. Frank Baum, The Wonderful Wizard of Oz · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Between Cara and Ruth, Nicky was being led along, splotches of ugly red staining a bandage that had been wound around the little fellow’s wrist.
Từ trong câu: ugly, wrist, stain, bandage, lead, red, wind, around
Lilian Garis, Barbara Hale: A Doctor's Daughter · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Things began to look ugly. Poor Miles was going to explain, but the officer roughly silenced him, and ordered his men to disarm him and search him.
Từ trong câu: ugly, search, silence, roughly, thing, begin, look, poor
Mark Twain, The Prince and the Pauper · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
I thought I saw him leer in an ugly way at me while the decanters were going round, but as there was no love lost between us, that might easily be.
Từ trong câu: ugly, think, saw, way, go, round, love, lose
Charles Dickens, Great Expectations · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
She had an ugly face and was shaking her head.
Từ trong câu: shake, ugly, face, head
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It was an ugly village, even for Corsica, and its inn was not cheering in appearance, although more cleanly looking than Bocognano of unsavoury memory.
Từ trong câu: cleanly, ugly, village, even, cheer, appearance, although, look
Gertrude Forde, A Lady's Tour in Corsica, Vol. 2 (of 2) · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
The ugliest things were being said of Beaufort's dastardly manœuvre, and his failure promised to be one of the most discreditable in the history of Wall Street.
Từ trong câu: history, ugly, thing, man, failure, promise, wall, street
Edith Wharton, The Age of Innocence · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
She looked an ugly, cross little thing and was frowning because she was beginning to be hungry and feel disgracefully neglected.
Từ trong câu: neglect, cross, ugly, hungry, beginning, look, little, thing
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
“I was running away from Jubal the Ugly One,” she answered, as though that was explanation quite sufficient.
Từ trong câu: explanation, run, away, ugly, answer, though, quite, sufficient
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Another time she was crossing a brook and saw an ugly body in the stream, and developed laryngitis the next day.
Từ trong câu: laryngitis, another, time, cross, saw, ugly, body, stream
Harold D. Lasswell, Psychopathology and politics · Tiếng Anh · en-US · PD-US
To an old man who was acting wrongly he said, "My good sir, old age is ugly enough without your adding the deformity of wickedness to it."
Từ trong câu: wrongly, old, man, act, good, sir, age, ugly
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 2 (of 4) · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng ugly
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ugly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ugly trong kho câu?
- Kho câu có 427 câu có từ ugly hoặc các dạng của từ, trích từ 302 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ugly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ugly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc B1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ugly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ugly: Câu phủ định (83 câu), Quá khứ đơn (74 câu), Quá khứ hoàn thành (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.