Câu tiếng Anh có từ “trader”
218 câu thật có từ trader hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trader nghĩa là thương nhân. trader là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who purchases and maintains an inventory of goods to be sold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trader
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Rich traders built town or country houses in which the emphasis was on comfort and privacy.
Từ trong câu: trader, emphasis, privacy, rich, build, town, country, house
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
But if the trader goes empty-handed, having nothing which they require who would supply his need, he will come back empty-handed.
Từ trong câu: trader, go, empty, hand, nothing, require, supply, need
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Traders and brokers set the exchange rate at which they are willing to buy or sell.
Từ trong câu: broker, trader, set, exchange, rate, will, buy, sell
«Cryptocurrency», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=644909 (bản sửa đổi 10977656). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The remainder of the party safely reached Gondokoro, which is a wretched place, occupied only occasionally by traders seeking for slaves and ivory.
Từ trong câu: safely, trader, ivory, remainder, party, reach, place, occupy
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But they then soon found their way thither, principally as traders, and settled in the new towns which quickly sprang up in the several districts.
Từ trong câu: principally, trader, soon, find, way, settle, new, town
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 447 Volume 18, New Series, July 24, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #21126. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Two markets were held every four days in two convenient places, which were frequented by five or six thousand traders.
Từ trong câu: convenient, frequent, trader, market, hold, every, four, day
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The most considerable buildings are the mosques, the houses of the traders, and a few warehouses, which are built of coral, and the bazaar.
Từ trong câu: mosque, coral, trader, warehouse, considerable, build, house
Josiah Williams, Life in the Soudan Adventures Amongst the Tribes, and Travels in Egypt, in 1881 and 1882. Nguồn: Project Gutenberg #56657. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here the trader handed up a certificate, signed by Mr. Shelby, which the young man took with the tips of his long fingers, and glanced over carelessly.
Từ trong câu: tip, certificate, trader, hand, up, sign, mr, young
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is a self-evident axiom, which only tyrants and slave-traders have denied.
Từ trong câu: axiom, self, evident, tyrant, slave, trader, deny
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Shelby was busy in counting some bundles of bills, which, as they were counted, he pushed over to the trader, who counted them likewise.
Từ trong câu: busy, bundle, count, likewise, mr, bill, push, trader
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trader
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trader
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trader trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ trader hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trader xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trader gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trader?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trader: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.