Câu tiếng Anh có từ “trader”
218 câu thật có từ trader hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trader nghĩa là thương nhân. trader là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who purchases and maintains an inventory of goods to be sold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trader
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I was sold by him to a slave trader to be shipped to Georgia.
Từ trong câu: trader, sell, ship, slave
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume VIII, Maryland Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #11552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had been sold by their kings or by their parents to the Arab trader for firearms or for rum.
Từ trong câu: trader, firearm, sell, king, parent
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Two markets were held every four days in two convenient places, which were frequented by five or six thousand traders.
Từ trong câu: convenient, frequent, trader, market, hold, every, four, day
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Another significant indication of the future course of indirect taxation was furnished by the grants of monopolies to inventors, producers and traders.
Từ trong câu: monopoly, producer, trader, indirect, inventor, another, significant, indication
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The city had been endowed by its millionaire old trader with a fine technical high school.
Từ trong câu: technical, millionaire, city, old, trader, fine, high, school
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some years ago complaints were made by certain French traders of overcharges; these were investigated, and money was refunded.
Từ trong câu: overcharge, refund, year, ago, complaint, make, certain, trader
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trader
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trader
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trader trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ trader hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trader xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trader gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trader?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trader: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.