Câu tiếng Anh có từ “trader”
217 câu thật có từ trader hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trader nghĩa là thương nhân. trader là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who purchases and maintains an inventory of goods to be sold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trader
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There were about six hundred traders there when Mr. Baker visited it, drinking, quarrelling, and beating their slaves.
Từ trong câu: trader, baker, six, hundred, mr, visit, drink, beat
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were specialized telegraphs for businesses and stock traders, government, police and fire departments.
Từ trong câu: stock, trader, specialize, business, government, police, fire, department
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The search after these traders by the authorities was so vigilant, that at last there was no whiskey vended nearer than the little town of Covington, eight miles distant.
Từ trong câu: vend, search, trader, authority, last, whiskey, near, little
William G. Stevenson, Thirteen months in the Rebel Army. Nguồn: Project Gutenberg #15644. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are commercial seminars and mentoring services that are marketed at new traders.
Từ trong câu: mentor, seminar, commercial, service, market, new, trader
«Trading», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212307 (bản sửa đổi 4627485). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is in Dublin an excellent regulation that children may not become "street traders" without a licence.
Từ trong câu: licence, excellent, regulation, child, become, street, trader
Anonymous, Is Ulster Right?. Nguồn: Project Gutenberg #13157. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trader
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trader
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trader trong kho câu?
- Kho câu có 217 câu có từ trader hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trader xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trader gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trader?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trader: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.