Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trader”

218 câu thật có từ trader hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trader nghĩa là thương nhân. trader là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who purchases and maintains an inventory of goods to be sold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trader

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • So individual traders can accumulate ownership of many goods, more than they can handle themselves.

    Từ trong câu: trader, individual, accumulate, ownership, many, goods, handle, themselves

    «Seed Factories/History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288454 (bản sửa đổi 4207728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They can be used to buy items from villagers and wandering traders.

    Từ trong câu: trader, villager, use, buy, item, wander

    «Minecraft resource gathering/Emerald», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425156 (bản sửa đổi 4605697). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • So dedicated traders can accumulate large total gains.

    Từ trong câu: trader, dedicate, accumulate, large, total, gain

    «Seed Factories/History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288454 (bản sửa đổi 4207728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Before the trader could leave, however, Philip’s young son Alexander scoffed at the grooms.

    Từ trong câu: scoff, trader, leave, however, young, son, groom

    «Human Legacy Course/Alexander the Great & His Legacy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98996 (bản sửa đổi 2595607). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Having issued these notes, the Government could conscientiously ask the banks to assist in a time of crisis traders and others with the utmost liberality.

    Từ trong câu: crisis, note, conscientiously, assist, trader, issue, government, ask

    Walter William Wall, The war and our financial fabric. Nguồn: Project Gutenberg #75730. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This difference between the professional and the amateur or occasional trader cannot be overemphasised.

    Từ trong câu: overemphasise, difference, professional, amateur, occasional, trader, can

    Edwin Lefevre, Reminiscences of a Stock Operator. Nguồn: Project Gutenberg #60979. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trader

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fur trader770 lần
slave trader443 lần
portuguese trader84 lần
arab trader80 lần
free trader443 lần
petty trader68 lần
retail trader39 lần
indian trader211 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trader

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trader trong kho câu?
Kho câu có 218 câu có từ trader hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trader xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trader gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trader?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trader: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.