Câu tiếng Anh có từ “trader”
190 câu thật có từ trader hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trader nghĩa là thương nhân. trader là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who purchases and maintains an inventory of goods to be sold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trader
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Even before outside slave traders took advantage of Africans, the Africans themselves had established slave trading.
Từ trong câu: trader, even, outside, slave, take, advantage, themselves, establish
«History of slavery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1111954 (bản sửa đổi 10951306). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Clearing houses are used to help traders, and they make sure each trade is correctly made, or "cleared".
Từ trong câu: trader, clear, house, use, help, make, sure, trade
«Options Clearing Corporation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=799482 (bản sửa đổi 10849196). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The trader wants to ride the change in price quickly, then sell the instrument and move on in search of other opportunities.
Từ trong câu: trader, want, ride, change, price, quickly, sell, instrument
«Trading», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212307 (bản sửa đổi 4627485). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These lower ends of the market traders did not worry Whiteley for he was looking to the middle-classes to make his fortune.
Từ trong câu: trader, low, end, market, worry, look, middle, class
«Horses, Tractors, and Vans/Chapter III», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98721 (bản sửa đổi 1813282). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They also recorded that three traders from the mountains arrived here six days ago, having come from Sweet Water in six days and nights.
Từ trong câu: trader, record, mountain, arrive, six, day, ago, come
William Clayton, William Clayton's Journal A Daily Record of the Journey of the Original Company of "Mormon" Pioneers from Nauvoo, Illinois, to the Valley of the Great Salt Lake. Nguồn: Project Gutenberg #45051. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Next is the middle class, made up of traders, small farmers, and poor men.
Từ trong câu: farmer, trader, next, middle, class, make, up, small
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A rich trader of St. Petersburg gave our author of good deal of information about the way business is carried on.
Từ trong câu: author, trader, rich, give, good, deal, information, way
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its war makers and war traders, the Pan-Germanists in the lead, have done their worst for the last nine years.
Từ trong câu: pan, war, maker, trader, lead, bad, last, nine
Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trader
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trader
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trader trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ trader hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trader xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trader gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trader?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trader: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.