Câu tiếng Anh có từ “that”
174 câu thật có từ that hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: that nghĩa là đó, kia (đại từ/tính từ chỉ định); rằng, mà (liên từ và đại từ quan hệ). that là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to identify a specific person or thing observed or heard by the speaker, or to introduce a defining or nominal clause. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ that
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
"Are you certain," she demanded, "that you aren't the least rich?"
Từ trong câu: certain, demand, least, that, you, rich
Harold Lamb, The house of the Falcon. Nguồn: Project Gutenberg #79726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I can only say that it seemed to be larger than a cow and had the strangest musky odor.
Từ trong câu: strange, seem, large, say, cow, that, than, it
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“And what did you get out of that?” he asked with a concern that was not in the least for his honour.
Từ trong câu: concern, did, not, and, what, honor, that, his
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Well, up in a balloon there ain’t any of that, and it’s the darlingest place there is.
Từ trong câu: place, up, balloon, well, in, any, is, that
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Among the subordinate relationships in which the ego stands, that to the super-ego is perhaps the most interesting.
Từ trong câu: which, stand, interesting, super, interest, most, subordinate, that
Sigmund Freud, The ego and the id. Nguồn: Project Gutenberg #79682. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The worst of doing one's duty was that it apparently unfitted one for doing anything else.
Từ trong câu: bad, anything, duty, apparently, one, worst, do, doing
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Who feels the awful weight there is in the least iota that hath dropped from the lips of God?
Từ trong câu: who, awful, lip, feel, god, from, is, least
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell. Nguồn: Project Gutenberg #44411. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He that would extract poison from them, must for the most part come to them with a mind already debauched.
Từ trong câu: already, mind, extract, poison, must, come, most, they
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is certain that they nowhere form a complete register of these occurrences, and that for the most part they are very defective.
Từ trong câu: certain, form, this, occurrence, complete, these, most, they
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng that
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ that
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ that trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ that hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ that xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ that gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ that?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ that: Câu phủ định (49 câu), Quá khứ đơn (44 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.