Câu tiếng Anh có từ “that”
113 câu thật có từ that hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: that nghĩa là đó, kia (đại từ/tính từ chỉ định); rằng, mà (liên từ và đại từ quan hệ). that là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to identify a specific person or thing observed or heard by the speaker, or to introduce a defining or nominal clause. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ that
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
‘There now, I knew you’d ask that pretty soon, only I was sort of hopin’ you wouldn’t, in a way.
Từ trong câu: only, soon, way, pretty, that, there, you, sort
Alexander Morrison, The Crookshaven murder. Nguồn: Project Gutenberg #79666. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She knew that where he was there would be warmth, rest, silence; and for the moment they were all she wanted.
Từ trong câu: want, where, warmth, rest, silence, were, that, there
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Would you want to describe for the record just what that policy was?
Từ trong câu: policy, describe, want, just, would, what, record, that
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But did you really mean what you said just now--that you would like to go up there?”
Từ trong câu: did, just, go, like, to, mean, what, that
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He thought it would scare you away—that you would give it up, thinking him dead.
Từ trong câu: dead, give, think, thought, him, would, scare, away
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had not known this; she had expected that Gilbert would be going to Redmond also.
Từ trong câu: know, not, known, expect, be, go, would, expected
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He that would extract poison from them, must for the most part come to them with a mind already debauched.
Từ trong câu: already, mind, extract, poison, must, come, most, they
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng that
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ that
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ that trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ that hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ that xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ that gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ that?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ that: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.