Câu tiếng Anh có từ “that”
164 câu thật có từ that hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: that nghĩa là đó, kia (đại từ/tính từ chỉ định); rằng, mà (liên từ và đại từ quan hệ). that là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to identify a specific person or thing observed or heard by the speaker, or to introduce a defining or nominal clause. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ that
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Are you certain," she demanded, "that you aren't the least rich?"
Từ trong câu: certain, demand, least, that, you, rich
Harold Lamb, The house of the Falcon. Nguồn: Project Gutenberg #79726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Would you want to describe for the record just what that policy was?
Từ trong câu: policy, describe, want, just, would, what, record, that
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Did you mean just now that if she hadn’t saved him, as you call it, she wouldn’t hold him so tight?”
Từ trong câu: so, did, just, call, him, mean, if, that
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Is it possible that I who found myself placed between fear and doubt, conquer both by the word of faith?
Từ trong câu: possible, between, the, is, of, and, be, fear
N. P. Gravengaard, A Christmas Gift to the American Home and the Youth of America. Nguồn: Project Gutenberg #45795. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng that
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ that
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ that trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ that hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ that xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ that gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ that?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ that: Câu phủ định (45 câu), Quá khứ đơn (42 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.