E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “that”

40 câu thật có từ that hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: that nghĩa là đó, kia (đại từ/tính từ chỉ định); rằng, mà (liên từ và đại từ quan hệ). that là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to identify a specific person or thing observed or heard by the speaker, or to introduce a defining or nominal clause. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ that

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Once he found himself nodding, and wondered that he could feel sleepy under such conditions.

    Từ trong câu: sleepy, he, wonder, himself, nod, that, found, once

    Ralph Henry Barbour, The lost dirigible. Nguồn: Project Gutenberg #79722. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would you want to describe for the record just what that policy was?

    Từ trong câu: policy, describe, want, just, would, what, record, that

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a strange wild scene that greeted her eyes on gaining the door of the sleeping apartment.

    Từ trong câu: was, sleep, on, door, of, eye, gain, that

    Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That is especially fortunate as the Association will hold an extra meeting in San Francisco during the summer of that year.

    Từ trong câu: will, extra, an, is, year, of, be, summer

    Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • See that you have that shining into your souls, that you may walk at liberty.

    Từ trong câu: at, walk, see, may, liberty, your, have, into

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 07: Hale to Farrar. Nguồn: Project Gutenberg #44441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So rapid had been the course of events, that no ships from across the Atlantic had yet arrived.

    Từ trong câu: ship, event, the, atlantic, rapid, have, from, arrive

    M. P. Shiel, The yellow danger. Nguồn: Project Gutenberg #79820. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng that

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
know that129.668 lần
think that86.176 lần
knew that82.767 lần
see that87.680 lần
for that127.129 lần
like that77.059 lần
that time74.824 lần
fact that67.367 lần
thought that69.145 lần
believe that65.741 lần
with that101.547 lần
felt that59.423 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ that

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ that trong kho câu?
Kho câu có 40 câu có từ that hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ that xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ that gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ that?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ that: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (9 câu), So sánh nhất (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.