Câu tiếng Anh có từ “that”
40 câu thật có từ that hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: that nghĩa là đó, kia (đại từ/tính từ chỉ định); rằng, mà (liên từ và đại từ quan hệ). that là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to identify a specific person or thing observed or heard by the speaker, or to introduce a defining or nominal clause. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ that
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"You've no chance there--that mob will overwhelm you in a minute!
Từ trong câu: will, overwhelm, minute, that, there, you, chance
Edmond Hamilton, The lake of life. Nguồn: Project Gutenberg #79677. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That is especially fortunate as the Association will hold an extra meeting in San Francisco during the summer of that year.
Từ trong câu: will, extra, an, is, year, of, be, summer
Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng that
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ that
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ that trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ that hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ that xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ that gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ that?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ that: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (9 câu), So sánh nhất (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.