Câu tiếng Anh có từ “that”
175 câu thật có từ that hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: that nghĩa là đó, kia (đại từ/tính từ chỉ định); rằng, mà (liên từ và đại từ quan hệ). that là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to identify a specific person or thing observed or heard by the speaker, or to introduce a defining or nominal clause. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ that
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
But love that was feverish and burning, that was adoration, that was madness, it had taken John Thornton to arouse.
Từ trong câu: burning, burn, but, arouse, take, that, madness, love
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He perceived that enough had been said of Everingham, and that it would be as well to talk of something else, and turned to Mansfield.
Từ trong câu: perceive, enough, turn, talk, say, had, that, something
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Anne looked at the white young mother with a certain awe that had never entered into her feelings for Diana before.
Từ trong câu: certain, feel, young, white, look, have, into, that
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So next day she set to work, and that happened to be the day when Mother had praised her and the others about not quarrelling.
Từ trong câu: so, not, day, to, when, have, other, that
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Oh God! that I had not given way to her at the fatal moment!
Từ trong câu: moment, at, give, fatal, god, given, way, had
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had not known this; she had expected that Gilbert would be going to Redmond also.
Từ trong câu: know, not, known, expect, be, go, would, expected
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All the stories of ghosts and goblins that he had heard in the afternoon now came crowding upon his recollection.
Từ trong câu: the, recollection, of, and, upon, come, story, have
Washington Irving, The Legend of Sleepy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #41. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
So rapid had been the course of events, that no ships from across the Atlantic had yet arrived.
Từ trong câu: ship, event, the, atlantic, rapid, have, from, arrive
M. P. Shiel, The yellow danger. Nguồn: Project Gutenberg #79820. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But she probably had something of that in her thoughts, when alluding to the misunderstandings which he had given us hints of before.
Từ trong câu: probably, give, us, hint, something, which, when, given
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Still neither could I reconcile the things which I had seen to a belief that I was still in the world of my birth.
Từ trong câu: was, the, which, birth, my, to, have, neither
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng that
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ that
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ that trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ that hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ that xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ that gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ that?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ that: Câu phủ định (49 câu), Quá khứ đơn (44 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.