E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “that”

79 câu thật có từ that hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: that nghĩa là đó, kia (đại từ/tính từ chỉ định); rằng, mà (liên từ và đại từ quan hệ). that là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to identify a specific person or thing observed or heard by the speaker, or to introduce a defining or nominal clause. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ that

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • But there is something else about that paper—the smell!

    Từ trong câu: but, paper, about, there, that, something, smell, else

    Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • From her, she soon learned that the party to Clifton had taken place.

    Từ trong câu: place, soon, party, learn, take, from, that

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Never mind, Mr. Rochester: it is in no way interesting to you to know that.

    Từ trong câu: know, interesting, never, interest, mr, mind, way, that

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I know that one too," he said, giving her its name.

    Từ trong câu: give, know, one, he, too, name, its, say

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng that

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
know that129.668 lần
think that86.176 lần
knew that82.767 lần
see that87.680 lần
for that127.129 lần
like that77.059 lần
that time74.824 lần
fact that67.367 lần
thought that69.145 lần
believe that65.741 lần
with that101.547 lần
felt that59.423 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ that

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ that trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ that hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ that xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ that gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ that?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ that: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.