Câu tiếng Anh có từ “that”
175 câu thật có từ that hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: that nghĩa là đó, kia (đại từ/tính từ chỉ định); rằng, mà (liên từ và đại từ quan hệ). that là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to identify a specific person or thing observed or heard by the speaker, or to introduce a defining or nominal clause. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ that
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
What that was, whether essence of quicksilver, or a few drops of hartshorn, there is no telling.
Từ trong câu: whether, or, tell, that, there, essence, drop, few
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Well, up in a balloon there ain’t any of that, and it’s the darlingest place there is.
Từ trong câu: place, up, balloon, well, in, any, is, that
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no blame anywhere, and the mortification and pain is something that must be lived down.
Từ trong câu: must, pain, anywhere, down, no, blame, live, is
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I don’t think I’d ever really believed until then that there was honestly going to be a picnic.
Từ trong câu: believe, was, honestly, ever, until, go, picnic, then
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was no noise now; even the dogs were quiet, and seemed to know that something was wrong.
Từ trong câu: know, now, seem, even, no, wrong, noise, quiet
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Who feels the awful weight there is in the least iota that hath dropped from the lips of God?
Từ trong câu: who, awful, lip, feel, god, from, is, least
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell. Nguồn: Project Gutenberg #44411. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng that
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ that
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ that trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ that hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ that xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ that gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ that?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ that: Câu phủ định (49 câu), Quá khứ đơn (44 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.