Câu tiếng Anh có từ “sneak”
141 câu thật có từ sneak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sneak nghĩa là lén lút. sneak là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to go stealthily or furtively. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sneak
Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)
Thieves can pick locks, sneak around, or throw or climb to reach their target.
Từ trong câu: sneak, thief, pick, lock, around, throw, climb, reach
«Quest for Glory/Quest for Glory I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70600 (bản sửa đổi 3865700). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I can get them beer on Sunday and can sneak it into their houses.
Từ trong câu: sneak, get, beer, sunday, house
Edward Nicholas Clopper, Child Labor in City Streets. Nguồn: Project Gutenberg #44396. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They are almost silent; somebody wearing sneakers can sneak up on another person.
Từ trong câu: sneak, almost, silent, somebody, wear, up, another, person
«Athletic shoe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73841 (bản sửa đổi 8826394). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
By moving the money in smaller amounts, people can sneak past the law.
Từ trong câu: sneak, move, money, small, amount, people, past, law
«Structuring», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=886893 (bản sửa đổi 10769242). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You can sneak up behind the enemies here to scare them away or fight them.
Từ trong câu: sneak, up, behind, enemy, scare, away, fight
«Chrono Trigger/Walkthrough/Chapter 25», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427322 (bản sửa đổi 4446830). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The only time you can attempt to sneak into the courtyard is during the day.
Từ trong câu: sneak, time, attempt, day
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Hyrule Castle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432800 (bản sửa đổi 3909453). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He can't be defeated, so you have to sneak by him with care.
Từ trong câu: sneak, defeat, care
«Super Mario Bros. 3/World 3 Part 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433283 (bản sửa đổi 4310967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The player can execute a successful sneak attack on the planet by destroying all the searchlights.
Từ trong câu: sneak, player, execute, successful, attack, planet, destroy
«Star Fox franchise strategy guide/Locations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434374 (bản sửa đổi 3985676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“If anything COULD make me sneak, THAT would!” he said.
Từ trong câu: sneak, anything, make
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So those that sneak across have to wade (which can be done almost anywhere) and go at night.
Từ trong câu: sneak, across, almost, anywhere, go, night
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"And I can sneak off to Mexico with a good conscience if I could make up my mind to it."
Từ trong câu: sneak, conscience, off, good, make, up, mind
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It had been a profitable day; although he hoped he could sneak in the house without his mother seeing his clothes.
Từ trong câu: sneak, profitable, day, although, hope, house, mother, see
Keith Robertson, Ticktock and Jim. Nguồn: Project Gutenberg #44400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were born laggards and sneaks, throwing all the work they could shirk on others who were honestly trying to do their best.
Từ trong câu: sneak, bear, throw, work, other, honestly, try, best
Josiah Flynt, My Life. Nguồn: Project Gutenberg #40078. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was nothing for it but to lie low, and sneak out unseen if we could do it.
Từ trong câu: lie, sneak, nothing, low, out
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sneak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sneak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sneak trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ sneak hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sneak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sneak gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sneak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sneak: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.