Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sneak”

139 câu thật có từ sneak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sneak nghĩa là lén lút. sneak là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to go stealthily or furtively. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sneak

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Ever' day I sneaked out an' got some water an' walked about a bit but I never let nobody see me.

    Từ trong câu: sneak, ever, day, out, get, water, walk, bit

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sneak

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sneak thief100 lần
cowardly sneak40 lần
sneak fondness30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sneak

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sneak trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ sneak hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sneak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sneak gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sneak?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sneak: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.