Câu tiếng Anh có từ “sneak”
141 câu thật có từ sneak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sneak nghĩa là lén lút. sneak là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to go stealthily or furtively. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sneak
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
For he had started the serious business of life, as you may remember, by sneaking pigeons.
Từ trong câu: sneak, start, serious, business, life, remember, pigeon
«Social Victorians/People/Rook», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306903 (bản sửa đổi 2722250). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It had been a profitable day; although he hoped he could sneak in the house without his mother seeing his clothes.
Từ trong câu: sneak, profitable, day, although, hope, house, mother, see
Keith Robertson, Ticktock and Jim. Nguồn: Project Gutenberg #44400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Guided by a Natal policeman, he had managed to sneak unnoticed through the Boer lines and to reach the British camp in safety.
Từ trong câu: sneak, policeman, guide, manage, line, reach, camp, safety
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then I sneaked in past the doorkeeper I had bribed, and sprinkled the stuff all over the floor.
Từ trong câu: doorkeeper, sneak, past, bribe, stuff, floor
Lester Chadwick, A Quarter-Back's Pluck: A Story of College Football. Nguồn: Project Gutenberg #40668. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Tinker had sneaked out of the assembly, and did not show his face in the village for the next six months.
Từ trong câu: tinker, sneak, out, assembly, show, face, village, next
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The two callow defenders of their country had sneaked out of the dining-room, and rejoined the ladies in the cosy countrified drawing-rooms.
Hai người bảo vệ non nớt của đất nước họ đã lẻn ra khỏi phòng ăn và cùng các quý bà vào phòng khách ấm cúng ở nông thôn.
Từ trong câu: cosy, defender, country, sneak, out, dine, room, rejoin
M. E. Braddon, John Marchmont's Legacy, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #34541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The man drew in his horns, and sneaked off, of course; and from that moment they all guessed that the business had gone against Tom, and they left off quizzing.
Từ trong câu: quiz, man, draw, horn, sneak, off, course, moment
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sneak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sneak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sneak trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ sneak hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sneak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sneak gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sneak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sneak: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.