Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B2 số 189

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a punctuation mark used to attribute the enclosed text to someone else”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. The rails have been blown _____ and a big hole torn out of the roadbed itself.

Đang tải đề...