Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sneak”

141 câu thật có từ sneak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sneak nghĩa là lén lút. sneak là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to go stealthily or furtively. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sneak

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • A wrestler who is eliminated without a referee noticing may sometimes sneak back into the match.

    Từ trong câu: sneak, eliminate, referee, notice, sometimes, back, match

    «Royal Rumble», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=112000 (bản sửa đổi 10739491). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is done so that persons may not sneak unauthorised images of fingerprints into the database.

    Từ trong câu: sneak, unauthorised, database, person, image

    «Access control», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=151286 (bản sửa đổi 10808008). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For he had started the serious business of life, as you may remember, by sneaking pigeons.

    Từ trong câu: sneak, start, serious, business, life, remember, pigeon

    «Social Victorians/People/Rook», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306903 (bản sửa đổi 2722250). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He might be seen at all hours sneaking about, thrusting his arm between mattresses and occasionally into people’s pockets.

    Từ trong câu: sneak, see, hour, arm, occasionally, pocket

    Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Temporary failure you may have, for failure lies in wait for all human effort, but sneaks from a wise and unconquerable determination.

    Từ trong câu: sneak, temporary, failure, lie, wait, human, effort, wise

    Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be, that those which do not join the general throng, migrate in a more sneaking sort of way during summer.

    Từ trong câu: migrate, sneak, join, general, sort, way, summer

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sneak

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sneak thief100 lần
cowardly sneak40 lần
sneak fondness30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sneak

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sneak trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ sneak hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sneak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sneak gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sneak?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sneak: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.