Câu tiếng Anh có từ “sneak”
141 câu thật có từ sneak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sneak nghĩa là lén lút. sneak là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to go stealthily or furtively. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sneak
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
So those that sneak across have to wade (which can be done almost anywhere) and go at night.
Từ trong câu: sneak, across, almost, anywhere, go, night
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Which language from you is the same as a confession that you did sneak into Frank’s room and tamper with the document.”
Từ trong câu: sneak, language, confession, room, document
Burt L. Standish, Frank Merriwell's Endurance; or, A Square Shooter. Nguồn: Project Gutenberg #56278. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You know the fawning, sneaking manner which an occasional shopkeeper adopts.
Từ trong câu: shopkeeper, sneak, know, manner, occasional, adopt
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It may be, that those which do not join the general throng, migrate in a more sneaking sort of way during summer.
Từ trong câu: migrate, sneak, join, general, sort, way, summer
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sneak thief fears their eyes, yet he does not honor the eye of the king, the eye of God, which watches all his actions."
Từ trong câu: thief, sneak, fear, eye, honor, king, god, watch
Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sneak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sneak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sneak trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ sneak hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sneak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sneak gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sneak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sneak: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.