Câu tiếng Anh có từ “sneak”
139 câu thật có từ sneak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sneak nghĩa là lén lút. sneak là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to go stealthily or furtively. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sneak
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Stealth is hard to build up, but choosing to sneak will gradually increase it.
Từ trong câu: sneak, hard, build, up, choose, gradually, increase
«Quest for Glory/Quest for Glory I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70600 (bản sửa đổi 3865700). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Will you sneak out of it until you turn gray and die?
Từ trong câu: sneak, out, until, turn, gray, die
Various, Scribner's Magazine, Volume 26, August 1899. Nguồn: Project Gutenberg #56768. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Tell me what you want to wear and I’ll sneak down the back stairs and get it,” offered Laura.
Từ trong câu: sneak, tell, want, wear, down, back, stair, get
Janet D. Wheeler, Billie Bradley and the School Mystery; Or, The Girl From Oklahoma. Nguồn: Project Gutenberg #50157. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You will make poor pitiful sneaking excuses! and, by degrees, come to lose your veracity, and sink into base downright lying!
Từ trong câu: sneak, make, poor, excuse, degree, come, lose, sink
Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No one sees it, and no one will know about it, the young man thinks when, covered by darkness, he sneaks into the saloon.
Từ trong câu: sneak, see, know, young, man, think, cover, darkness
N. P. Gravengaard, A Christmas Gift to the American Home and the Youth of America. Nguồn: Project Gutenberg #45795. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I'll try and sneak up,” said Marcus; “two of us would scare him again.
Từ trong câu: scare, sneak, try, up, again
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"We'll try to have ham enough for all of you without sneaking it.
Từ trong câu: ham, sneak, try, enough
Ellen M. Firebaugh, The story of a doctor's telephone. Nguồn: Project Gutenberg #38752. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To-morrow, or even to-night, you will have the story from my sneaking mate.
Từ trong câu: mate, sneak, even, night, story
Yates Stirling, A United States Midshipman in the South Seas. Nguồn: Project Gutenberg #67216. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sneak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sneak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sneak trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ sneak hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sneak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sneak gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sneak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sneak: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.