Câu tiếng Anh có từ “sneak”
139 câu thật có từ sneak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sneak nghĩa là lén lút. sneak là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to go stealthily or furtively. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sneak
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"So we've caught you sneaking home from your appointment with your dear friend."
Từ trong câu: sneak, catch, home, appointment, dear, friend
Henry Kingsley, Ravenshoe. Nguồn: Project Gutenberg #41636. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'You lie, you sneaking whelp; you've got the marks on your back now, for dealing with Pritchett's.'
Từ trong câu: sneak, lie, get, mark, back, now, deal
Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has been done before with kids trying to sneak in, run right on up in the balcony.
Từ trong câu: sneak, kid, try, run, right, up, balcony
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“If you’re not lying to me, you’ve gone back to betray the team, and so you’re a sneak, just the same.”
Từ trong câu: sneak, lie, go, back, betray, team
Burt L. Standish, The Rockspur Eleven: A Fine Football Story for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #67397. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They've got their own priests to make fools of themselves over, without any sneak of a Protestant parson coming meddling round them.
Từ trong câu: sneak, get, make, fool, themselves, come, round
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sneak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sneak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sneak trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ sneak hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sneak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sneak gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sneak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sneak: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.