Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “situate”

324 câu thật có từ situate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: situate nghĩa là đặt chỗ. situate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: determine or indicate the place, site, or limits of, as if by an instrument or by a survey. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ situate

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng situate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
loops situate422 lần
initially situate341 lần
pleasantly situate345 lần
beautifully situate250 lần
similarly situate200 lần
delightfully situate141 lần
conveniently situate119 lần
prettily situate116 lần
picturesquely situate98 lần
differently situate104 lần
charmingly situate74 lần
favourably situate74 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ situate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ situate trong kho câu?
Kho câu có 324 câu có từ situate hoặc các dạng của từ, trích từ 254 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ situate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ situate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ situate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ situate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (56 câu), Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.