Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shade”

681 câu thật có từ shade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shade nghĩa là bóng râm. shade là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relative darkness caused by light rays being intercepted by an opaque body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shade

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng shade

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shade paler344 lần
shade lamp470 lần
cool shade456 lần
beneath the shade543 lần
darker shade218 lần
green shade527 lần
shade of sadness186 lần
shade darker161 lần
grateful shade213 lần
deeper shade196 lần
slight shade284 lần
shade of evening668 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shade

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shade trong kho câu?
Kho câu có 681 câu có từ shade hoặc các dạng của từ, trích từ 462 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shade gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 215 câu, rồi Bậc B2 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shade?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shade: Quá khứ đơn (135 câu), Câu phủ định (62 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.