Câu tiếng Anh có từ “quest”
216 câu thật có từ quest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quest nghĩa là nhiệm vụ. quest là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a search for an alternative that meets cognitive criteria. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quest
Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)
There could be no doubt as to his quest, and in my garb, too!
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Completing these quests can allow players to gain access to new items or new skills.
Từ trong câu: quest, complete, allow, player, gain, access, new, item
«Old School RuneScape», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145058 (bản sửa đổi 4002358). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Weapons are often side quests that can be followed late into the games.
Từ trong câu: quest, weapon, often, side, follow, late, game
«A Field Guide to Final Fantasy's Creatures and Monsters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=430788 (bản sửa đổi 4626926). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But if you've done with that main quest, you can skip it without any trouble.
Từ trong câu: quest, skip, main, trouble
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Fire Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432716 (bản sửa đổi 4428557). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are many different quests paths that the player can do.
Từ trong câu: quest, many, different, path, player
«Baldur's Gate 3», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1087323 (bản sửa đổi 10936970). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Various technology tools can help us with this quest.
Từ trong câu: quest, various, technology, tool, help
«ICT in Education/Issues in the Use of ICTs in Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97453 (bản sửa đổi 4567483). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Can you not perceive the delicacy of the quest?
Từ trong câu: quest, delicacy, perceive
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If you finish "The Bottom of the Well" prior to Shadow Temple, you can skip this and continue on your quest.
Nếu bạn hoàn thành "The Bottom of the Well" trước Shadow Temple, bạn có thể bỏ qua phần này và tiếp tục nhiệm vụ của mình.
Từ trong câu: quest, skip, finish, bottom, prior, well, shadow, temple
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Bottom of the Well», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432709 (bản sửa đổi 4533027). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The King’s heart was filled with joy--he could make his escape, now, if Hugo’s quest only carried him far enough away.
Từ trong câu: only, fill, quest, carry, enough, heart, joy, make
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You can return at anytime to turn in the quest items and collect your money.
Từ trong câu: anytime, return, turn, quest, item, collect, money
«Lineage 2/The Player Character (PC) Classes & Character Guides/Dark Mystic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428731 (bản sửa đổi 3865788). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Few secrets can escape an investigator, who has opportunity and licence to undertake such a quest, and skill to follow it up.
Từ trong câu: licence, opportunity, skill, quest, follow, investigator, secret, escape
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Members can access a ton of new items, both skill and quest related.
Từ trong câu: ton, member, access, new, item, skill, quest, relate
«Old School RuneScape/Guides/Member», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427355 (bản sửa đổi 4085141). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The player can recruit followers by rescuing them, defeating bosses, and doing quests.
Từ trong câu: recruit, follower, player, rescue, defeat, boss, do, quest
«Cult of the Lamb», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1120706 (bản sửa đổi 10501924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Whether they have found and fought the Microbe none can say, but this is known, that they are happy in the quest.
Từ trong câu: microbe, whether, find, fight, none, know, happy, quest
Margaret Pollock Sherwood, The Princess Pourquoi. Nguồn: Project Gutenberg #52402. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng quest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| quest of adventures | 129 lần |
| fruitless quest | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quest trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ quest hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 171 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quest: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (28 câu), Tương lai với will (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.