Câu tiếng Anh có từ “quest”
163 câu thật có từ quest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quest nghĩa là nhiệm vụ. quest là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a search for an alternative that meets cognitive criteria. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quest
There is a quest for meaning that motivates religious people and secular people alike.
Từ trong câu: secular, quest, mean, motivate, religious, people, alike
«Motivation and emotion/Book/2020/Religious motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267299 (bản sửa đổi 2411203). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In our quest to unravel the mysteries of cognitive deficits, we must remember that each individual's journey is unique.
Từ trong câu: unravel, quest, mystery, cognitive, deficit, remember, journey, unique
«Internal Medicine/Aphasia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461001 (bản sửa đổi 4321644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It follows a group of mercenaries on a quest to find the lost city of Atlantis.
Từ trong câu: mercenary, follow, group, quest, find, lose, city
«Atlantis: The Lost Empire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=368172 (bản sửa đổi 11007798). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Therefore, Harry should be remorseful for going to such extremes in his quest to destroy Voldemort.
Từ trong câu: remorseful, therefore, go, extreme, quest, destroy
«Muggles' Guide to Harry Potter/Major Events/Break-in at Gringotts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209944 (bản sửa đổi 3833778). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Perhaps I may be able to give you some help in this quest, being myself an adept in Love's lore.
Từ trong câu: adept, perhaps, able, give, help, quest, myself
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng quest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- quest of adventures129 lần
- fruitless quest43 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quest trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ quest hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 133 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quest: Quá khứ đơn (21 câu), Tương lai với will (19 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.