E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quest”

163 câu thật có từ quest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quest nghĩa là nhiệm vụ. quest là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a search for an alternative that meets cognitive criteria. Xem trang từ điển đầy đủ

  • From the earliest periods of rock working, the quest for minerals and metals was the primary force that drove men underground.

    Từ trong câu: metal, quest, mineral, primary, underground, early, period, rock

    Robert M. Vogel, Tunnel Engineering: A Museum Treatment. Nguồn: Project Gutenberg #39785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These tools help with brainstorming, narrative drafting, quest ideas, naming, and story structure.

    Từ trong câu: brainstorm, brainstorming, tool, help, narrative, draft, quest, idea

    «AI-assisted game creation/Lesson 2: Choosing tools», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329188 (bản sửa đổi 2805587). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Exploring the village anyway is still profitable; many side quests are tied into the village.

    Từ trong câu: profitable, explore, village, anyway, still, many, side, quest

    «Zelda franchise strategy guide/Locations/Kakariko Village», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436683 (bản sửa đổi 4628099). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Leaving for the honeymoon, which will be spent cruising around the Bay Islands in The Quest, Mr. V. Kenna's yacht.

    Từ trong câu: honeymoon, leave, spend, cruise, around, bay, island, quest

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vernon Francis Kenna/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409347 (bản sửa đổi 4533205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng quest

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • quest of adventures129 lần
  • fruitless quest43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quest trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ quest hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 133 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quest?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quest: Quá khứ đơn (21 câu), Tương lai với will (19 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.