Câu tiếng Anh có từ “quest”
216 câu thật có từ quest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quest nghĩa là nhiệm vụ. quest là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a search for an alternative that meets cognitive criteria. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quest
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
In this quest you have to help a monk find a blanket for his son.
Từ trong câu: quest, help, monk, find, blanket, son
«Old School RuneScape/Quests/Monk's Friend», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427422 (bản sửa đổi 3855201). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And you have to run past several trolls during the quest.
Từ trong câu: quest, run, past, several
«Old School RuneScape/Quests/Troll Stronghold», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427377 (bản sửa đổi 3855455). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What must he think of God, to search his word in quest of gross inconsistencies, and grave contradictions!
Từ trong câu: quest, think, god, search, word, gross, grave, contradiction
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The obstacles were beginning to dishearten me, but even after a second failure I dared not relinquish my quest: my mother's wishes must be fulfilled.
Từ trong câu: quest, relinquish, obstacle, begin, even, second, failure, dare
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Must it be, like the sangreal of mediæval legend, sought for in many lands, but nowhere found by any wanderer in quest of it?
Từ trong câu: quest, like, legend, seek, many, land, nowhere, find
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This quest is but the beginning of a search which is and must be lifelong.
Từ trong câu: lifelong, quest, begin, search
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In our quest to unravel the mysteries of cognitive deficits, we must remember that each individual's journey is unique.
Từ trong câu: unravel, quest, mystery, cognitive, deficit, remember, journey, unique
«Internal Medicine/Aphasia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461001 (bản sửa đổi 4321644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
'Must then all quests be nought, all voyage vain, All hopes the illusion of the whirling brain?
Từ trong câu: illusion, nought, quest, voyage, vain, hope, brain
Frederick Sessions, Literary Celebrities of the English Lake-District. Nguồn: Project Gutenberg #42476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng quest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| quest of adventures | 129 lần |
| fruitless quest | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quest trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ quest hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 171 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quest: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (28 câu), Tương lai với will (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.