Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quest”

217 câu thật có từ quest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quest nghĩa là nhiệm vụ. quest là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a search for an alternative that meets cognitive criteria. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ quest

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Nevertheless, finding its a name may be an amusing quest.

    Từ trong câu: quest, amuse, nevertheless, find, name

    «Neologisms of Stanislaw Lem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370400 (bản sửa đổi 4038800). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is this: Let the youth continue his noble, heroic, if melodramatic, quest of truth, that those who grow wiser and weaker may get justice.

    Từ trong câu: quest, let, youth, continue, noble, truth, grow, wise

    Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Quest religiosity refers to the religious seeker who constantly asks questions and may not believe there are any clear answers to them.

    Từ trong câu: seeker, quest, refer, religious, constantly, ask, question, believe

    «Introduction to Sociology/Religion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26594 (bản sửa đổi 4382236). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “That sounds like a pretty vague quest,” said I; “but if we fail, the police may be able to find out something.

    Từ trong câu: pretty, quest, vague, sound, like, fail, police, able

    R. Austin Freeman, The magic casket. Nguồn: Project Gutenberg #76919. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has been put on a quest (vain quest it may prove to be) after a kind of knowledge perhaps not properly attainable.

    Từ trong câu: attainable, put, quest, vain, prove, kind, knowledge, perhaps

    Walter Pater, Plato and Platonism. Nguồn: Project Gutenberg #4095. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Shamanic practices may involve retreats, vision quests, darkroom retreats, sweat lodges, drumming workshops and cultural initiations and rituals.

    Từ trong câu: darkroom, practice, involve, retreat, vision, quest, sweat, lodge

    «Motivation and emotion/Book/2020/Transpersonal psychology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266642 (bản sửa đổi 2712584). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • How many aerial voyages might they have made, in quest of honey, or honey-laden, betwixt dawn and sunset!

    Từ trong câu: dawn, honey, sunset, many, make, quest

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps I may be able to give you some help in this quest, being myself an adept in Love's lore.

    Từ trong câu: adept, perhaps, able, give, help, quest, myself

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Getting Sabin's Bum rush helps for fighting the thunder dragon in this quest, so you may want to compete Sabin's Sidequest first.

    Từ trong câu: bum, get, rush, help, fight, thunder, quest, want

    «Final Fantasy VI/Sidequest/Cyan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426018 (bản sửa đổi 3854903). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • All crumbled away from us; and we, adrift in chaos, may hearken to the gusts of homeless wind, that go sighing and murmuring about in quest of what was once a world!

    Từ trong câu: chaos, homeless, away, wind, go, sigh, quest, once

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng quest

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
quest of adventures129 lần
fruitless quest43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quest trong kho câu?
Kho câu có 217 câu có từ quest hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 172 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quest?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quest: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (28 câu), Tương lai với will (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.