E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quest”

163 câu thật có từ quest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quest nghĩa là nhiệm vụ. quest là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a search for an alternative that meets cognitive criteria. Xem trang từ điển đầy đủ

  • But, for my part, I will still go in quest of my poor child."

    Từ trong câu: quest, part, still, go, poor, child

    Francis, 1839-1919 [Editor] Storr, Half a Hundred Hero Tales of Ulysses and The Men of Old. Nguồn: Project Gutenberg #41765. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The gamemaster will also give quests or tasks for the characters to complete.

    Từ trong câu: quest, give, task, character, complete

    «Role-playing game», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8518 (bản sửa đổi 10958076). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And in the next place, I believe that quest will end in good.

    Từ trong câu: quest, next, place, believe, end, good

    Various, The Arena, Volume 4, No. 24, November, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #25909. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They will war among themselves in their quest for power and wealth.

    Từ trong câu: quest, war, among, themselves, power, wealth

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/Revelation/Chapter 17», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224599 (bản sửa đổi 3627950). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You will be done the quest when you've given him the sword.

    Từ trong câu: quest, give, sword

    «Old School RuneScape/Quests/The Knight's Sword», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427384 (bản sửa đổi 3855225). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When he is done talking, you will be done the quest.

    Từ trong câu: quest, talk

    «Old School RuneScape/Quests/Rune Mysteries Quest», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427353 (bản sửa đổi 3855215). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When you have finished this, you will have completed the quest.

    Từ trong câu: quest, finish, complete

    «Old School RuneScape/Quests/Goblin Diplomacy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427418 (bản sửa đổi 3855190). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You will obtain the treasure and be done the quest.

    Từ trong câu: quest, obtain, treasure

    «Old School RuneScape/Quests/Pirate's Treasure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427435 (bản sửa đổi 3855206). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When he finishes talking, you will be done the quest.

    Từ trong câu: quest, finish, talk

    «Old School RuneScape/Quests/Romeo and Juliet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427437 (bản sửa đổi 4483531). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As a group you will kill them faster and all of you will get the quest credit for killing them.

    Từ trong câu: quest, killing, group, kill, fast, get, credit

    «World of Warcraft/Grouping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427565 (bản sửa đổi 4448647). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Bombchus will help you later in your quest.

    Từ trong câu: quest, help, late

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Dodongo's Cavern», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432712 (bản sửa đổi 4383792). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A series of quests will then face you.

    Từ trong câu: quest, series, face

    «Social entrepreneurship/SSE Game Narrative», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=64284 (bản sửa đổi 1876348). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Thieves also have a special quest to do in the Adventurer's Guild, but that will be covered in the Thieves Sidequest Section.

    Từ trong câu: quest, thief, special, cover, section

    «Quest for Glory/Quest for Glory IV/Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66280 (bản sửa đổi 4301964). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I also will go forth on my quest; what I want is but the price of a little cow and a lean pig.

    Từ trong câu: quest, go, forth, want, price, little, cow, lean

    Anonymous, Breton Legends Translated from the French. Nguồn: Project Gutenberg #41681. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The player will not be able to haste or teleport in this quest.

    Từ trong câu: haste, player, able, quest

    «MapleStory/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428315 (bản sửa đổi 4449003). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Harry, eager to start his quest, sarcastically remarks to Ginny that Voldemort will not just kill himself.

    Từ trong câu: sarcastically, eager, start, quest, remark, kill, himself

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Lord Voldemort», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36752 (bản sửa đổi 4308419). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He'll be a permanent fixture of your team throughout this next quest.

    Từ trong câu: fixture, permanent, team, throughout, next, quest

    «Chrono Trigger/Walkthrough/Chapter 25», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427322 (bản sửa đổi 4446830). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Leaving for the honeymoon, which will be spent cruising around the Bay Islands in The Quest, Mr. V. Kenna's yacht.

    Từ trong câu: honeymoon, leave, spend, cruise, around, bay, island, quest

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vernon Francis Kenna/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409347 (bản sửa đổi 4533205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Will you go indoors, sir, and rest?” asked the housekeeper, repeating her quest ion.

    Từ trong câu: ion, go, indoor, sir, rest, ask, housekeeper, repeat

    Wilkie Collins, No Name. Nguồn: Project Gutenberg #1438. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng quest

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • quest of adventures129 lần
  • fruitless quest43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quest trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ quest hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 133 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quest?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quest: Quá khứ đơn (21 câu), Tương lai với will (19 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.