Câu tiếng Anh có từ “quest”
217 câu thật có từ quest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quest nghĩa là nhiệm vụ. quest là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a search for an alternative that meets cognitive criteria. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quest
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Some quests are given here and there are teachers for all player classes.
Từ trong câu: quest, give, teacher, player, class
«World of Warcraft/Durotar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427545 (bản sửa đổi 4658497). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"But there were none in the house, if that be your quest."
Từ trong câu: quest, none, house
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are many different quests paths that the player can do.
Từ trong câu: quest, many, different, path, player
«Baldur's Gate 3», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1087323 (bản sửa đổi 10936970). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a curious instance of rats losing their lives in quest of food, which has been kindly communicated to me by a friend.
Từ trong câu: quest, curious, instance, rat, lose, life, food, kindly
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a quest for meaning that motivates religious people and secular people alike.
Từ trong câu: secular, quest, mean, motivate, religious, people, alike
«Motivation and emotion/Book/2020/Religious motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267299 (bản sửa đổi 2411203). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Quest religiosity refers to the religious seeker who constantly asks questions and may not believe there are any clear answers to them.
Từ trong câu: seeker, quest, refer, religious, constantly, ask, question, believe
«Introduction to Sociology/Religion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26594 (bản sửa đổi 4382236). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many men had sought it; few had found it; and more than a few there were who had never returned from the quest.
Từ trong câu: few, quest, seek, many, man, find, never, return
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng quest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| quest of adventures | 129 lần |
| fruitless quest | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quest trong kho câu?
- Kho câu có 217 câu có từ quest hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 172 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quest: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (28 câu), Tương lai với will (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.