E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quest”

163 câu thật có từ quest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quest nghĩa là nhiệm vụ. quest là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a search for an alternative that meets cognitive criteria. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Completing these quests can allow players to gain access to new items or new skills.

    Từ trong câu: quest, complete, allow, player, gain, access, new, item

    «Old School RuneScape», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145058 (bản sửa đổi 4002358). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I turned my head in every direction, in eager quest of a human form, but none met my view.

    Tôi quay đầu về mọi hướng, háo hức tìm kiếm hình dạng con người, nhưng không có hình dạng nào phù hợp với tầm nhìn của tôi.

    Từ trong câu: quest, turn, head, every, direction, eager, human, form

    B. L. Farjeon, A Secret Inheritance (Volume 1 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #45880. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So, at least, we decide, and we abandon the impossible quest after the absolute truth and become satisfied with justice, mere justice.

    Từ trong câu: quest, least, decide, abandon, impossible, absolute, truth, become

    Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The next day it rained, and the next day after that, and I footed it back to the city, still on my vain quest.

    Từ trong câu: quest, next, day, rain, foot, back, city, still

    Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume IV, Authors and Journalists. Nguồn: Project Gutenberg #18598. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a curious instance of rats losing their lives in quest of food, which has been kindly communicated to me by a friend.

    Từ trong câu: quest, curious, instance, rat, lose, life, food, kindly

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “That sounds like a pretty vague quest,” said I; “but if we fail, the police may be able to find out something.

    Từ trong câu: pretty, quest, vague, sound, like, fail, police, able

    R. Austin Freeman, The magic casket. Nguồn: Project Gutenberg #76919. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng quest

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • quest of adventures129 lần
  • fruitless quest43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quest trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ quest hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 133 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quest?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quest: Quá khứ đơn (21 câu), Tương lai với will (19 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.