Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “portrait”

445 câu thật có từ portrait hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: portrait nghĩa là chân dung. portrait là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a word picture of a person's appearance and character. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ portrait

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng portrait

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
portrait gallery527 lần
portrait painter371 lần
national portrait434 lần
portrait painted270 lần
lafayette's portrait129 lần
portrait painting170 lần
photogravure portrait112 lần
miniature portrait108 lần
engraved portrait94 lần
portrait painters93 lần
family portrait615 lần
length portrait394 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ portrait

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ portrait trong kho câu?
Kho câu có 445 câu có từ portrait hoặc các dạng của từ, trích từ 323 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ portrait xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ portrait gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc A2 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ portrait?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ portrait: Quá khứ đơn (94 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (50 câu), There is và there are (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.