Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “orange”

560 câu thật có từ orange hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: orange nghĩa là trái cam. orange là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: round yellow to orange fruit of any of several citrus trees. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ orange

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng orange

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
orange blossoms679 lần
orange groves436 lần
orange peel339 lần
prince of orange1.491 lần
orange trees1.350 lần
orange grove252 lần
orange blossom187 lần
orange coloured284 lần
william of orange482 lần
orange juice127 lần
orange county270 lần
orange colored194 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ orange

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orange trong kho câu?
Kho câu có 560 câu có từ orange hoặc các dạng của từ, trích từ 457 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ orange xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orange gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 171 câu, rồi Bậc B1 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orange?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orange: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.