Câu tiếng Anh có từ “orange”
489 câu thật có từ orange hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: orange nghĩa là trái cam. orange là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: round yellow to orange fruit of any of several citrus trees. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ orange
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Orange County has long been a laud flowing with milk and--butter.
Từ trong câu: laud, orange, county, long, flow, milk, butter
Various, Scientific American, Volume 22, No. 1, January 1, 1870 A Weekly Journal of Practical Information, Art, Science, Mechanics, Chemistry, and Manufactures.. Nguồn: Project Gutenberg #8952. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The brimstone or orange-tip would be good to observe in this respect, but it is hopelessly difficult.
Từ trong câu: brimstone, orange, tip, good, observe, respect, difficult
Charles Darwin, More Letters of Charles Darwin: Volume 2 A Record of His Work in a Series of Hitherto Unpublished Letters. Nguồn: Project Gutenberg #2740. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Orange-shaded team clinched the other conference.
Từ trong câu: clinch, orange, shade, team, conference
«2006–07 NHL season», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=111343 (bản sửa đổi 11011076). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The light patchy, orange-coloured bark is a most typical feature of this tree.
Từ trong câu: patchy, light, orange, color, bark, typical, feature, tree
Arthur Harold Unwin, West African forests and forestry. Nguồn: Project Gutenberg #78844. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not wanting to eat oranges was not Mr. Hepburn's only idiosyncrasy.
Từ trong câu: idiosyncrasy, want, eat, orange, mr
«A Guide to the GRE/Vocabulary List 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296230 (bản sửa đổi 3675512). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By economizing, and dismissing their servants, they might reach Holland, and enlist under the Prince of Orange.
Từ trong câu: economize, dismiss, servant, reach, prince, orange
Clare Howard, English Travellers of the Renaissance. Nguồn: Project Gutenberg #13403. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A thousand mysterious voices called to him from the land of orange blossoms and echoed in his heart melodiously.
Từ trong câu: melodiously, thousand, mysterious, voice, call, land, orange, blossom
Ezra S. Brudno, The Sublime Jester. Nguồn: Project Gutenberg #65313. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As he was walking in the conservatory with Lady Affleck and the Misses Affleck, a robin perched on an orange-tree close to them.
Từ trong câu: robin, conservatory, walk, lady, miss, perch, orange, tree
Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng orange
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ orange
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orange trong kho câu?
- Kho câu có 489 câu có từ orange hoặc các dạng của từ, trích từ 414 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ orange xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orange gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 148 câu, rồi Bậc B1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orange?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orange: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.